laid low

Adjective
  1. bị (bệnh tật) đánh gục, bị ốm liệt giường, phải nằm bẹp ( ốm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

laid low
He was laid low by a sudden fever.